fancier
/'fænsiə/ Collins ★ phổ biến #27844
Biến thể từ
fanciers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fancier
/'fænsiə/
danh từ
- người sành; người thích chơi
- a flower fancier: người sành hoa; người thích chơi hoa
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person having a strong liking for something