Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fancier

/'fænsiə/ Collins ★ phổ biến #27844
Biến thể từ fanciers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fancier

/'fænsiə/

danh từ

  • người sành; người thích chơi
    • a flower fancier: người sành hoa; người thích chơi hoa
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person having a strong liking for something

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...