Từ điển Anh–Việt

112.107 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

far from

/fɑːr frəm/

Nghĩa thường dùng

hoàn toàn không; xa mới; trái lại cụm từ

“Far from resolving the issue, the meeting only deepened disagreements.”Hoàn toàn không giải quyết được vấn đề, cuộc họp còn làm sâu thêm bất đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...