far from
/fɑːr frəm/
Nghĩa thường dùng
hoàn toàn không; xa mới; trái lại
cụm từ
“Far from resolving the issue, the meeting only deepened disagreements.”Hoàn toàn không giải quyết được vấn đề, cuộc họp còn làm sâu thêm bất đồng.