Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

far-sighted

/'fɑ:'saitid/

Nghĩa thường dùng

có khả năng nhìn xa tính từ

“He is far-sighted and needs glasses for reading.”Anh ấy bị viễn thị và cần kính khi đọc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

far-sighted

/'fɑ:'saitid/

tính từ

  • viễn thị
  • (như) far-seeing

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...