Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

faraway

/ˌfɑːrəˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

xa xôi tính từ

“As a child she dreamed of visiting faraway countries.”Hồi bé cô ấy mơ được tới những đất nước xa xôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...