Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

farceur

/'fɑ:sə:/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

farceur

/'fɑ:sə:/

danh từ

  • người làm trò hề, người hay bông đùa
  • người viết kịch vui nhộn; người đóng kịch vui nhộn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...