Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

farm machinery

/fɑrm məˈʃiːnəri/

Nghĩa thường dùng

máy móc sử dụng trong nông trại cho công việc cụm từ

“Farm machinery has revolutionized agricultural practices.”Máy móc nông trại đã cách mạng hóa các phương pháp nông nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...