Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

farm subsidies

/fɑːrm ˈsʌbdɪdz/

Nghĩa thường dùng

trợ cấp nông nghiệp cụm từ

“Farm subsidies help stabilize the agricultural market.”Trợ cấp nông nghiệp giúp ổn định thị trường nông sản.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...