farm sustainability
/fɑrm səˈsteɪnəblɪti/
Nghĩa thường dùng
Các phương pháp duy trì sức khỏe của một trang trại trong thời gian dài.
cụm từ
“Farm sustainability ensures future food production.”Bền vững trang trại đảm bảo sản xuất thực phẩm trong tương lai.