farmable
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
farmable
//
* tính từ- có thể phát canh, có thể trồng trọt
Định nghĩa tiếng Anh
a. Capable of being farmed.
Từ điển Anh–Việt
112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Capable of being farmed.
Đang tải...