farmyard
/'fɑ:mjɑ:d/ phổ biến #28234
Nghĩa thường dùng
Trang trại
danh từ
“Children love to play in the farmyard with the animals and help feed them.”Trẻ em thích chơi trong trang trại với các con vật và giúp cho chúng ăn.
Biến thể từ
farmyards số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
farmyard
/'fɑ:mjɑ:d/
danh từ
- sân trại
Định nghĩa tiếng Anh
n. an area adjacent to farm buildings