Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fashionable club

Nghĩa thường dùng

câu lạc bộ sành điệu, thời thượng cụm từ

“The streets are full of lively bars and fashionable clubs.”Các con phố đầy những quán bar sôi động và câu lạc bộ thời thượng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...