Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fast fashion

/fæst ˈfæʃn/

Nghĩa thường dùng

thời trang nhanh danh từ

“Fast fashion harms the environment.”Thời trang nhanh gây hại môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...