Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fastener

/'fɑ:snə/ phổ biến #16956

Nghĩa thường dùng

bộ phận giữ hai phần lại với nhau danh từ

“The jacket has a metal fastener that keeps it closed.”Chiếc áo khoác có một bộ phận giữ kim loại giúp nó đóng lại.

Biến thể từ fasteners số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fastener

/'fɑ:snə/

danh từ

  • người buộc, người đóng
  • cái khoá, cái hầm, cái móc, cái chốt ((cũng) fastening)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who fastens or makes fast n. restraint that attaches to something or holds something in place

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...