fastener
Nghĩa thường dùng
“The jacket has a metal fastener that keeps it closed.”Chiếc áo khoác có một bộ phận giữ kim loại giúp nó đóng lại.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fastener
/'fɑ:snə/
danh từ
- người buộc, người đóng
- cái khoá, cái hầm, cái móc, cái chốt ((cũng) fastening)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who fastens or makes fast n. restraint that attaches to something or holds something in place