Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fatherly

/'fɑ:ðəli/ phổ biến #21184

Nghĩa thường dùng

như cha, nhân từ như cha tính từ

“He gave her a fatherly advice.”Ông đã cho cô ấy một lời khuyên như cha.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fatherly

/'fɑ:ðəli/

tính từ & phó từ

  • như cha, như bố; nhân từ như cha, hiền hậu như cha
Định nghĩa tiếng Anh

s. like or befitting a father or fatherhood; kind and protective

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...