fatherly
/'fɑ:ðəli/ phổ biến #21184
Nghĩa thường dùng
như cha, nhân từ như cha
tính từ
“He gave her a fatherly advice.”Ông đã cho cô ấy một lời khuyên như cha.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fatherly
/'fɑ:ðəli/
tính từ & phó từ
- như cha, như bố; nhân từ như cha, hiền hậu như cha
Định nghĩa tiếng Anh
s. like or befitting a father or fatherhood; kind and protective