faucet
/'fɔ:sit/ TOEFLGREOxford 3000 phổ biến #10713
Nghĩa thường dùng
vòi nước
danh từ
“He fixed the faucet in the kitchen.”Anh ấy sửa vòi nước trong bếp.
Biến thể từ
faucets số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
faucet
/'fɔ:sit/
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vòi (ở thùng rượu...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a regulator for controlling the flow of a liquid from a reservoir