Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

faulty

/'fɔ:lti/ phổ biến #9993

Nghĩa thường dùng

bị lỗi, có khuyết tật tính từ

“Customers may return faulty goods within 30 days.”Khách hàng có thể trả lại hàng bị lỗi trong vòng 30 ngày.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

faulty

/'fɔ:lti/

tính từ

  • có thiếu sót, mắc khuyết điểm
  • mắc lỗi
  • không tốt, không chính xác
  • (điện học) bị rò (mạch)
Định nghĩa tiếng Anh

s. characterized by errors; not agreeing with a model or not following established rules; the wrong side of the road"

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...