faulty
Nghĩa thường dùng
“Customers may return faulty goods within 30 days.”Khách hàng có thể trả lại hàng bị lỗi trong vòng 30 ngày.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
faulty
/'fɔ:lti/
tính từ
- có thiếu sót, mắc khuyết điểm
- mắc lỗi
- không tốt, không chính xác
- (điện học) bị rò (mạch)
Định nghĩa tiếng Anh
s. characterized by errors; not agreeing with a model or not following established rules; the wrong side of the road"