Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

faux fur coat

/foʊ ˈfɜr kəʊt/

Nghĩa thường dùng

áo khoác lông giả danh từ

“She wore a stylish faux fur coat to the party.”Cô ấy mặc một chiếc áo khoác lông giả thời trang đến bữa tiệc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • áo khoác lông giả
    • faux fur jacket: áo khoác lông giả
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...