Từ điển Anh–Việt

112.119 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

favorable terms

/ˈfeɪ.vər.ə.bəl tɜːrmz/

Nghĩa thường dùng

điều khoản thuận lợi cụm từ

“They negotiated favorable terms for the new contract.”Họ đàm phán được các điều khoản thuận lợi cho hợp đồng mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...