Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fbi

/ˌɛf biː ˈaɪ/ Collins ★★

Nghĩa thường dùng

Cục Điều tra Liên bang danh từ

“The FBI is investigating the case thoroughly.”FBI đang điều tra vụ án một cách kỹ lưỡng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fbi

//

* (viết tắt)
  • Cục điều tra liên bang của Mỹ (Federal Bureau of Investigation)
Định nghĩa tiếng Anh

n a federal law enforcement agency that is the principal investigative arm of the Department of Justice

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...