fear of commitment
/fɪr ʌv kəˈmɪt.mənt/
Nghĩa thường dùng
Lo lắng về việc có một mối quan hệ lâu dài.
cụm từ
“His fear of commitment kept him from dating seriously.”Nỗi sợ cam kết khiến anh ấy không thể hẹn hò nghiêm túc.