Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fear of commitment

/fɪr ʌv kəˈmɪt.mənt/

Nghĩa thường dùng

Lo lắng về việc có một mối quan hệ lâu dài. cụm từ

“His fear of commitment kept him from dating seriously.”Nỗi sợ cam kết khiến anh ấy không thể hẹn hò nghiêm túc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...