fearless
/'fiəlis/ Collins ★ phổ biến #11481
Nghĩa thường dùng
không sợ, can đảm
tính từ
“She is a fearless leader who inspires her team.”Cô ấy là một nhà lãnh đạo không sợ hãi, người truyền cảm hứng cho đội ngũ của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fearless
/'fiəlis/
tính từ
- không sợ, không sợ hâi; can đảm, dũng cảm, bạo dạn
Định nghĩa tiếng Anh
a oblivious of dangers or perils or calmly resolute in facing them s invulnerable to fear or intimidation