Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fearless

/'fiəlis/ Collins ★ phổ biến #11481

Nghĩa thường dùng

không sợ, can đảm tính từ

“She is a fearless leader who inspires her team.”Cô ấy là một nhà lãnh đạo không sợ hãi, người truyền cảm hứng cho đội ngũ của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fearless

/'fiəlis/

tính từ

  • không sợ, không sợ hâi; can đảm, dũng cảm, bạo dạn
Định nghĩa tiếng Anh

a oblivious of dangers or perils or calmly resolute in facing them s invulnerable to fear or intimidation

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...