Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fearsome

/'fiəsəm/ Collins ★ phổ biến #14773
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fearsome

/'fiəsəm/

tính từ, (thường), quya ghê sợ, đáng sợ, dữ tợn

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sợ, sợ hãi, sợ sệt
Định nghĩa tiếng Anh

s causing fear or dread or terror

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...