Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

feather one's nest

/ˈfɛðər wʌnz nɛst/

Nghĩa thường dùng

làm giàu cho bản thân trên sự hy sinh của người khác cụm từ

“He’s just feathering his nest at the company’s expense.”Anh ấy chỉ đang làm giàu cho bản thân trên sự hy sinh của công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...