feather one's nest
/ˈfɛðər wʌnz nɛst/
Nghĩa thường dùng
làm giàu cho bản thân trên sự hy sinh của người khác
cụm từ
“He’s just feathering his nest at the company’s expense.”Anh ấy chỉ đang làm giàu cho bản thân trên sự hy sinh của công ty.