Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

feathering

/'feðəriɳ/ phổ biến #37180
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

feathering

/'feðəriɳ/

danh từ

  • sự trang hoàng bằng lông; sự nhồi bông
  • sự nổi lềnh bềnh; sự phe phẩy; sự gợn sóng (như lông)
  • sự chèo là mặt nước
  • bộ lông, bộ cánh
  • cánh tên bằng lông
  • nét giống như lông (ở hoa)
Định nghĩa tiếng Anh

n turning an oar parallel to the water between pulls v join tongue and groove, in carpentry v cover or fit with feathers v turn the paddle; in canoeing v turn the oar, while rowing v grow feathers

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...