fecundity
/fi'kʌnditi/ TOEFLGRE phổ biến #22711
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fecundity
/fi'kʌnditi/
danh từ
- sự mắn, sự đẻ nhiều
- (thực vật học) có khả năng sinh sản
- sự màu mỡ (đất)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the intellectual productivity of a creative imagination