Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fed up

/fed ʌp/

Nghĩa thường dùng

chán ngán, phát ngán tính từ

“I'm fed up with waiting for the bus every single morning.”Tôi phát ngán với việc sáng nào cũng phải chờ xe buýt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fed up

//

* tính từ
  • buồn chán, chán ngấy
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...