fed up
Nghĩa thường dùng
“I'm fed up with waiting for the bus every single morning.”Tôi phát ngán với việc sáng nào cũng phải chờ xe buýt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fed up
//
* tính từ- buồn chán, chán ngấy
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I'm fed up with waiting for the bus every single morning.”Tôi phát ngán với việc sáng nào cũng phải chờ xe buýt.
Đang tải...