Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fed up with

/fed ʌp wɪð/

Nghĩa thường dùng

chán ngấy, phát ngán với cụm từ

“I'm fed up with your excuses.”Tôi chán ngấy những lời bào chữa của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...