Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

feedback loop

/ˈfiːd.bæk luːp/

Nghĩa thường dùng

vòng phản hồi (thu thập và hành động) danh từ

“A closed feedback loop shows customers their input matters.”Vòng phản hồi khép kín cho khách thấy ý kiến của họ quan trọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

feedback loop

//

  • (Tech) vòng hồi tiếp
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...