feedback loop
Nghĩa thường dùng
“A closed feedback loop shows customers their input matters.”Vòng phản hồi khép kín cho khách thấy ý kiến của họ quan trọng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
feedback loop
//
- (Tech) vòng hồi tiếp
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“A closed feedback loop shows customers their input matters.”Vòng phản hồi khép kín cho khách thấy ý kiến của họ quan trọng.
Đang tải...