Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

feeder

/'fi:də/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #10915
Biến thể từ feeders số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

feeder

/'fi:də/

danh từ

  • người cho ăn
  • người ăn, súc vật ăn
    • a large feeder: người ăn khoẻ, súc vật ăn khoẻ; cây phải bón nhiều phân
  • (như) feeding-bottle
  • yếm dãi
  • sông con, sông nhánh
  • (ngành đường sắt); (hàng không) đường nhánh (dẫn đến con đường chính)
  • (điện học) Fidde, đường dây ra
  • bộ phận cung cấp chất liệu (ở máy)
  • (thể dục,thể thao) người chuyền bóng (cho đồng đội sút làm bàn)
Định nghĩa tiếng Anh

n. an animal being fattened or suitable for fattening n. a branch that flows into the main stream n. an animal that feeds on a particular source of food

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...