feeder
/'fi:də/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #10915
Biến thể từ
feeders số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
feeder
/'fi:də/
danh từ
- người cho ăn
- người ăn, súc vật ăn
- a large feeder: người ăn khoẻ, súc vật ăn khoẻ; cây phải bón nhiều phân
- (như) feeding-bottle
- yếm dãi
- sông con, sông nhánh
- (ngành đường sắt); (hàng không) đường nhánh (dẫn đến con đường chính)
- (điện học) Fidde, đường dây ra
- bộ phận cung cấp chất liệu (ở máy)
- (thể dục,thể thao) người chuyền bóng (cho đồng đội sút làm bàn)
Định nghĩa tiếng Anh
n. an animal being fattened or suitable for fattening n. a branch that flows into the main stream n. an animal that feeds on a particular source of food