Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

feel homesick

Nghĩa thường dùng

nhớ nhà verb+adj

“She left home to go to university, but moving away from her family made her feel homesick.”Cô ấy rời nhà đi học đại học, nhưng việc xa gia đình khiến cô ấy nhớ nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...