Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

feel like a fish out of water

/fiːl laɪk ə fɪʃ aʊt ʌv ˈwɔːtər/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy không thoải mái hoặc không phù hợp cụm từ

“At the party, I felt like a fish out of water because I didn't know anyone.”Tại bữa tiệc, tôi cảm thấy không thoải mái vì không biết ai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...