Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

feel like you're walking on eggshells

/fil laɪk jʊər ˈwɔkɪŋ ɑn ˈɛɡʃɛlz/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy lo lắng về việc làm ai đó buồn cụm từ

“I feel like I'm walking on eggshells around her since she's been so sensitive.”Tôi cảm thấy lo lắng khi ở gần cô ấy vì cô ấy rất nhạy cảm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...