Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

feel overwhelmed

/fiːl ˌoʊ.vərˈwɛlmd/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy choáng ngợp động từ

“I feel overwhelmed by the workload.”Tôi cảm thấy choáng ngợp bởi khối lượng công việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...