Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

feel the pinch

/fiːl ðə pɪntʃ/

Nghĩa thường dùng

trải qua khó khăn tài chính cụm từ

“Many families are feeling the pinch due to rising prices.”Nhiều gia đình đang gặp khó khăn do giá cả tăng cao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...