Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

feeling under the weather

/ˈfiːlɪŋ ˈʌndər ðə ˈwɛðər/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy không khỏe cụm từ

“I'm feeling under the weather today, so I won't go to work.”Hôm nay tôi cảm thấy không khỏe, nên sẽ không đi làm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...