Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

felicity

/fi'lisiti/
Biến thể từ felicities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

felicity

/fi'lisiti/

danh từ

  • hạnh phúc, hạnh phúc lớn
  • sự may mắn; điều mang lại hạnh phúc
  • sự diễn đạt thích hợp; sự ăn nói đúng nơi, đúng lúc
  • câu nói khéo chọn; thành ngữ (từ...) dùng đắt, thành ngữ (từ...) dùng đúng lúc
Định nghĩa tiếng Anh

n. pleasing and appropriate manner or style (especially manner or style of expression)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...