Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fellowship

/'felouʃip/ IELTSCollins ★ phổ biến #9276

Nghĩa thường dùng

học bổng nghiên cứu danh từ

“The fellowship program supports young scientists.”Chương trình fellowship hỗ trợ các nhà khoa học trẻ.

Biến thể từ fellowships số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fellowship

/'felouʃip/

danh từ

  • tình bạn, tình bằng hữu; sự giao hảo
  • tình đoàn kết, tình anh em
  • nhóm, ban (công tác)
  • hội, phường, hội ái hữu
  • tổ (học tập, nghiên cứu) sự tham gia tổ (học tập)
  • chức vị uỷ viên giám đốc; lương bổng uỷ viên giám đốc (trường đại học Anh)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) học bổng (của nghiên cứu sinh)
Định nghĩa tiếng Anh

n. money granted (by a university or foundation or other agency) for advanced study or research

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...