Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

felt pen

/ˌfelt ˈpen/

Nghĩa thường dùng

Bút dạ cụm từ

“I use a felt pen to write on the whiteboard.”Tôi dùng bút dạ để viết trên bảng trắng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...