Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

feral

/'fiərəl/ GRE phổ biến #15951

Nghĩa thường dùng

hoang dã, không được thuần hóa tính từ

“Feral cats can be a threat to native wildlife.”Mèo hoang có thể là mối đe dọa đối với động vật hoang dã bản địa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

feral

/'fiərəl/

tính từ

  • hoang dã
  • hoang vu, không cày cấy
  • cục súc; hung d
Định nghĩa tiếng Anh

s. wild and menacing

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...