feral
/'fiərəl/ GRE phổ biến #15951
Nghĩa thường dùng
hoang dã, không được thuần hóa
tính từ
“Feral cats can be a threat to native wildlife.”Mèo hoang có thể là mối đe dọa đối với động vật hoang dã bản địa.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
feral
/'fiərəl/
tính từ
- hoang dã
- hoang vu, không cày cấy
- cục súc; hung d
Định nghĩa tiếng Anh
s. wild and menacing