Từ điển Anh–Việt

112.506 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fermentation

/,fə:men'teiʃn/ TOEFLGRE phổ biến #19326

Nghĩa thường dùng

Quá trình chuyển đổi đường thành axit, khí, hoặc rượu bằng vi sinh vật. danh từ

“Fermentation is essential for making yogurt and cheese.”Quá trình lên men là cần thiết để làm sữa chua và phô mai.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fermentation

/,fə:men'teiʃn/

danh từ

  • sự lên men
  • sự khích động, sự vận động, sự xúi giục
  • sự xôn xao, sự sôi sục, sự náo động
Định nghĩa tiếng Anh

n a state of agitation or turbulent change or development n a process in which an agent causes an organic substance to break down into simpler substances; especially, the anaerobic breakdown of sugar into alcohol

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...