Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ferocious

/fə'rouʃəs/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #11205

Nghĩa thường dùng

hung dữ, dữ dội tính từ

“The animal became ferocious when threatened.”Con vật trở nên hung dữ khi bị đe dọa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ferocious

/fə'rouʃəs/

tính từ

  • dữ tợn, hung ác, dã man, tàn bạo
Định nghĩa tiếng Anh

s. marked by extreme and violent energy

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...