Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fertilizer

/'fə:tilaizə/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #6367

Nghĩa thường dùng

phân bón danh từ

“Farmers often use fertilizer to improve the growth of their crops each season.”Nông dân thường sử dụng phân bón để cải thiện sự phát triển của cây trồng mỗi mùa.

Biến thể từ fertilizers số nhiều
Đồng nghĩa plant foodsoil enricher
Trái nghĩa pesticide
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fertilizer

/'fə:tilaizə/

tính từ

  • phân bón
  • (sinh vật học) cái làm thụ tinh; người làm thụ thai
Định nghĩa tiếng Anh

n. any substance such as manure or a mixture of nitrates used to make soil more fertile

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...