pesticide
/'pestisaid/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5225
Nghĩa thường dùng
thuốc trừ sâu
danh từ
“The use of pesticide in agriculture has raised concerns about its impact on human health and the environment.”Việc sử dụng thuốc trừ sâu trong nông nghiệp đã dấy lên lo ngại về tác động của nó đến sức khỏe con người và môi trường.
Biến thể từ
pesticides số nhiều
Đồng nghĩa
insecticideherbicidefungicide
Trái nghĩa
biocontrolnatural predator
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pesticide
/'pestisaid/
danh từ
- thuốc trừ vật hại (sâu chuột làm hại hoa màu)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a chemical used to kill pests (as rodents or insects)