Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pesticide

/'pestisaid/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5225

Nghĩa thường dùng

thuốc trừ sâu danh từ

“The use of pesticide in agriculture has raised concerns about its impact on human health and the environment.”Việc sử dụng thuốc trừ sâu trong nông nghiệp đã dấy lên lo ngại về tác động của nó đến sức khỏe con người và môi trường.

Biến thể từ pesticides số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pesticide

/'pestisaid/

danh từ

  • thuốc trừ vật hại (sâu chuột làm hại hoa màu)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a chemical used to kill pests (as rodents or insects)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...