festivity
/fes'tiviti/ Collins ★ phổ biến #10252
Nghĩa thường dùng
sự vui mừng; sự hân hoan
danh từ
“The festival was filled with joy and festivity.”Lễ hội tràn ngập niềm vui và sự hân hoan.
Biến thể từ
festivities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
festivity
/fes'tiviti/
danh từ
- sự vui mừng; sự hân hoan
- ngày hội
- (số nhiều) lễ
- wedding festivities: lễ cưới
Định nghĩa tiếng Anh
n any joyous diversion