fetching
/'fetʃiɳ/ phổ biến #22261
Biến thể từ
fetching hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fetching
/'fetʃiɳ/
tính từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) quyến rũ; làm mê hoặc, làm say mê
- a fetching smile: nụ cười quyến rũ, nụ cười say đắm
Định nghĩa tiếng Anh
s. very attractive; capturing interest