Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Feudalism

/'fju:dәlizәm/ phổ biến #29153
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Feudalism

//

  • (Econ) Chủ nghĩa phong kiến.+ Một dạng hệ thống chính trị và kinh tế thống trị ở Châu Âu thời kỳ trung cổ. Chủ nghĩa phong kiến được đặc trưng bởi một tháp xã hội bắt đầu từ người nông dân lệ thuộc thông qua các chúa đất và tước hầu ở thái ấp lên đến tận nhà vua.
Định nghĩa tiếng Anh

n. the social system that developed in Europe in the 8th century; vassals were protected by lords who they had to serve in war

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...