fiancé
Nghĩa thường dùng
“He is my fiancé; we will marry soon.”Anh ấy là vị hôn phu của tôi; chúng tôi sẽ cưới sớm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fiancé
/fi'Ỵ:nsei/
danh từ
- chồng chưa cưới
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He is my fiancé; we will marry soon.”Anh ấy là vị hôn phu của tôi; chúng tôi sẽ cưới sớm.
Đang tải...