fiasco
/fi'æskou/ GRECollins ★ phổ biến #12481
Nghĩa thường dùng
sự thất bại nhục nhã, trò hề thất bại
danh từ
“The conference organization was a complete fiasco.”Công tác tổ chức hội nghị là một sự thất bại nhục nhã hoàn toàn.
Biến thể từ
fiascos số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fiasco
/fi'æskou/
danh từ, số nhiều fiascos, fiascoes
- sự thất bại
Định nghĩa tiếng Anh
n a sudden and violent collapse