fickle
/'fikl/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #15716
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fickle
/'fikl/
tính từ
- hay thay đổi, không kiên định
- fickle weather: thời tiết thay đổi luôn
- a fickle lover: người yêu không kiên định (không chung thuỷ)
Định nghĩa tiếng Anh
s. marked by erratic changeableness in affections or attachments