fictitious
/fik'tiʃəs/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #14763
Nghĩa thường dùng
không có thật, giả mạo
tính từ
“The story included a fictitious hero who saved the day.”Câu chuyện có một nhân vật hư cấu đã cứu lấy ngày.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fictitious
/fik'tiʃəs/
tính từ
- hư cấu, tưởng tượng, không có thực
- giả
- a fictitious name: tên giả
Định nghĩa tiếng Anh
s formed or conceived by the imagination s adopted in order to deceive