Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fictitious

/fik'tiʃəs/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #14763

Nghĩa thường dùng

không có thật, giả mạo tính từ

“The story included a fictitious hero who saved the day.”Câu chuyện có một nhân vật hư cấu đã cứu lấy ngày.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fictitious

/fik'tiʃəs/

tính từ

  • hư cấu, tưởng tượng, không có thực
  • giả
    • a fictitious name: tên giả
Định nghĩa tiếng Anh

s formed or conceived by the imagination s adopted in order to deceive

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...